CÁP MẠNG CAT5, CAT6 AMP, VINACAP GIÁ TỐT TOÀN QUỐC
 
Cáp mạng VINACAP Cat 6e UTP 4 đôi
VINACAP Cáp mạng VINACAP Cat 6e UTP 4 đôi
VINACAP Cáp mạng VINACAP Cat 6e UTP 4 đôi
Cáp mạng VINACAP Cat6 UTP 4 đôi (305m/cuộn)Tiêu chuẩn áp dụng

Cáp LAN do sản xuất phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như:

ISO/IEC 11801 2nd

Ed. 2002 do Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) và Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) ban hành;

ANSI/TIA/EIA 568-A (CAT 5e)
ANSI/TIA/EIA 568-B2.1 (CAT6)

do các tổ chức: Viện tiêu chuẩn quốc gia (ANSI); Tổ chức công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp điện tử (EIA) ban hành .


EN 50173 (CAT5 & 5E) & EN 50173-1:2002 (CAT6 Class E-250MHz)

do cộng đồng Châu Âu ban hành.

Cáp mạng Cat6 Lan vinacap cat6 UTP là sản phẩm Cáp mạng Lan của Vinacap đã được khẳng định và chứng nhận chất lượng tốt, đáp ứng hoàn toàn các tiêu chuẩn quốc tế. Thích ứng cho mạng truyền số liệu tốc độ cao theo tiêu chuẩn quốc tế có dãy tần số đến 250/350 MHz.
Sử dụng cho các mạng truyền số liệu nội bộ (mạng LAN), mạng multimedia kỹ thuật số (Video số, âm, …)
Cáp Lan Vinacap thích hợp cho truyền số liệu mạng nội bộ (mạng LAN, mạng Multimedia số (Video số tương tác & âm thanh số)… và các mạng truyền dẫn tốc độ cao.
Dây cáp mạng Vinacap Cat6 UTP được sản xuất bởi công ty Cổ Phần viễn thông điện tử Vinacap, có nhà máy đặt tại Dốc Vân, Gia Lâm, Hà Nội. 
Cáp Lan VINACAP phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến:
Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO và ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) đồng ban hành.
ANSI/TIA/EIA 568-A (CAT 5e) & B2.1 (CAT 6) Do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI); Tổ chức Công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp dụng phổ biến ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…
Tiêu chuẩn EN 50173 (CAT 5 và 5e); EN 50173-1:2002 CAT 6 (Class E-250MHz) do cộng đồng Châu Âu ban hành và áp dụng.
1. Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 – 0,60 mm) tương đương 22 – 24 AWG.
2. Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR).
3. Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao.
4. Lõi nhựa: Có tác dụng phân tách các cặp dây, giảm nhiễu tín hiệu trên đường truyền
Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản
Điện trở một chiều: 9,38 Ω/100m (Max).
Không cân bằng điện trở: 3% (Max).
Điện dung công tác tần thấp: 5,04 nF/100m (Max).
Không cân bằng điện dung giữa dây với đất: 300 pF/100m (Max).
Trở kháng đặc tính: (100 ± 15%) Ω.


Chúng tôi ở đây
Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 A,Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
Số điện thoại: 0916.955.988 - 04.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh






Cập Nhật   Huỷ Bỏ  
Cấu trúc :

Dây dẫn: Dây đồng (Cu) có độ tinh khiết cao, ủ mềm.

Cách điện: Nhựa HDPE đặc (Solid Color Coded PE) chuyên dùng.

Vỏ bọc: hợp chất nhựa PVC tiêu chuẩn (cấp CM ) hoặc PVC kiểu chống cháy (FR-PVC- cấp CMR).


Chỉ tiêu kỹ thuật:

Điện trở dòng một chiều của dây dẫn ở 20oCMax. 9,38/100m (Max. 9,38 Ohm/328ft)

Chênh lệch điện trở dòng một chiều ở 20oC: Max. 5%
Điện dung công tác của đôi dây tại tần số 1kHz ở 20oC: Max. 5,6 nF/100m (Max. 5,6 nF/328ft)
Điện dung không cân bằng giữa đôi dây với đất ở20oC: Max. 330 pF/100m (Max. 330pF/328ft)
Trở kháng đặc tính tại tần số 1-100MHz: (100 ±15%)Ohm

Chúng tôi ở đây
Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 A,Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
Số điện thoại: 0916.955.988 - 04.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Website:http://tuanlinh.net.vn


Các sản phẩm cùng loại khác
 PHÒNG KINH DOANH CTY
Hỗ trợ bán hàng 1: 024 22425522
Hỗ trợ bán hàng 2: 0916 955 988
Hỗ trợ bán hàng 3: 0904 990 022
Hỗ trợ bán hàng 4: 0979 010 568
Hỗ trợ bán hàng 5: 0936 012 699
Email: Tuanlinhpc44@gmail.com

 TÌM THEO LOẠI CÁP
 TÌM THEO THƯƠNG HIỆU


Copyright by WWW.TUANLINH.NET.VN | Thỏa Thuận Dịch Vụ | Bảo Vệ Thông Tin 27 Tháng Tư 2018   Đăng Ký  Đăng Nhập
Được cung cấp bởi: Eportal « Thiet ke website mien phi »